kèm cặp

- Nh. Kèm, ngh. 3: Học có người kèm cặp.


nđg. Theo sát để chỉ dẫn. Được thợ giỏi kèm cặp.

xem thêm: kèm, kèm cặp



kèm cặp

kèm cặp
  • như kèm
    • Tự học không có người kèm cặp: To learn by oneself without anyone to tutor one