Từ điển Tiếng Việt
"kèm cặp"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
kèm cặp
- Nh. Kèm, ngh. 3: Học có người kèm cặp.
nđg. Theo sát để chỉ dẫn. Được thợ giỏi kèm cặp.
xem thêm:
kèm
,
kèm cặp
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
kèm cặp
kèm cặp
như kèm
Tự học không có người kèm cặp
: To learn by oneself without anyone to tutor one